Ngày 19 tháng 04 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 19  - Tháng 04  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 20 / 3 - Ngày : Canh Thân [ 庚申] - Hành : Mộc  - Tháng: Mậu Thìn [ 戊辰]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 27 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Định
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đê
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nóKhởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.Thân: Trăm việc đều tốt.
Tí: Trăm việc đều tốt.
Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Nguyệt Ân   -  Kính Tâm   -  Tam Hợp   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Âm thác   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : HungCửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên