Ngày 05 tháng 08 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 05  - Tháng 08  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 21 / 6 - Ngày : Quý Sửu [ 癸丑] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 50 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mùi  -   Tân Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Phá
Việc nên làmViệc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Tiểu Hồng Sa   -  Nguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Lục Bất thành   -  Chu tước hắc đạo   -  Nguyệt Hình   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An