Ngày 07 tháng 07 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 07  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 22 / 5 - Ngày : Giáp Thân [ 甲申] - Hành : Thủy  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 55 phút 22 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Dần  -   Bính Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tàiChôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợiThân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Lộc khố   -  Dịch Mã   -  Thanh Long   -  Bất tương   -  Sát cống   -  Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoang vu   -  Quả tú   -  Sát chủ   -  Tội chỉ   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An