Today - Hôm nay
| Dương Lịch | |||||
| Chủ nhật - Ngày 19 - Tháng 05 - Năm 2013 | |||||
| Âm Lịch | |||||
| |||||
| Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng | ||
| Việc nên làm | Việc kiêng kị | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. | Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. | Đinh Sửu: Đều tốt Tân Sửu: Đều tốt Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt. |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Nguyệt đức hợp - Mãn đức tinh - Nguyệt giải - Quan nhật - Yếu yên (thiên quý) - Tam Hợp - Dân nhật, thời đức - Bất tương - Sát cống - | Thiên Ngục - Thiên Hoả - Đại Hao (Tử khí, quan phú) - Ngũ Quỹ - Chu tước hắc đạo - |
| Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" | Lý thuyết "Cửu Tinh" |
| Ngày Phạt nhật : Đại hung | Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||
