Ngày 26 tháng 03 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 26  - Tháng 03  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7 / 2 - Ngày : Tân Sửu [ 辛丑] - Hành : Thổ  - Tháng: Kỷ Mão [ 己卯]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 48 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mùi  -   Đinh Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Khai
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danhRất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Kính Tâm   -  Đại Hồng Sa   -  Hoàng Ân   -  Hoang vu   -  Cửu không   -  Trùng phục   -  Tứ thời cô quả   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An