Today - Hôm nay

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 19  - Tháng 05  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 10 / 4 - Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Tỵ [ 丁巳]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  -   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Hợi  -   Quý Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả.Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Mãn đức tinh   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức   -  Bất tương   -  Sát cống   -  Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Ngũ Quỹ   -  Chu tước hắc đạo   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô