Ngày 22 tháng 05 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 22  - Tháng 05  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 5 / 4 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 03 phút 21 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Chấp
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Ngưu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Đi thuyền, cắt may áo mãoKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn đượcNgọ: Đăng Viên rất tốt
Tuất: Yên lành
Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được
14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Tuế hợp   -  Giải thần   -  Bất tương   -  Nhân chuyên   -  Địa Tặc   -  Không phòng   -  Quỷ khốc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : HungCửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An