Ngày 01 tháng 09 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 01  - Tháng 09  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 19 / 7 - Ngày : Canh Thìn [ 庚辰] - Hành : Kim  - Tháng: Giáp Thân [ 甲申]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Dần  -   Bính Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Thành
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tàiChôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợiThân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Quý   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Tục Thế   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Nhân chuyên   -  Hoả tai   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Trùng Tang   -  Cô thần   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô