Ngày 22 tháng 08 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 22  - Tháng 08  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 27 / 7 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Thân [ 壬申]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 43 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Chấp
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Lâu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áoĐóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Mẫu Thương   -  Minh đường   -  Thụ tử   -  Ngũ Quỹ   -  Sát chủ   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu NiênSửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu NiênMùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ