Ngày 22 tháng 11 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 22  - Tháng 11  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 1 / 10 - Ngày : Đinh Dậu [ 丁酉] - Hành : Hỏa  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 20 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mão  -   Quý Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Khai
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Liễu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao LiễuKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi..Ngọ: Trăm việc tốt
Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất
Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thánh tâm   -  Mẫu Thương   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Chu tước hắc đạo   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên