Ngày 17 tháng 09 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 17  - Tháng 09  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 24 / 8 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 04 phút 52 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Phá
Việc nên làmViệc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêngHợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quý   -  Minh đường   -  Nguyệt phá   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Thần cách   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Trùng Tang   -  Tội chỉ   -  Ngũ hư   -  Không phòng   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô