Ngày 02 tháng 09 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 02  - Tháng 09  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 9 / 8 - Ngày : Bính Tí [ 丙子] - Hành : Thủy  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 48 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Định
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tàiChôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợiThân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Dân nhật, thời đức   -  Trực tinhThiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Lục Bất thành   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên