Ngày 23 tháng 10 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 23  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 30 / 9 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Chấp
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyềnChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thánh tâm   -  Lục Hợp   -  Hoang vu   -  Câu Trận   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An